Khái quát

XE ISUZU CHỞ RÁC

Nhãn hiệu ISUZU FRR650
Loại phương tiện Ô tô chở rác
Tải trọng 4,500(kg)
Kích thước lọt lòng — (mm)
Xuất xứ Nhật Bản
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
Max. power 140 kW/ 2600 v/ph
Nhà sản xuất Công ty TNHH Ô Tô ISUZU Việt Nam

GIÁ TỪ: 930.000.000VNĐ

Liên hệ xem xe Tư vấn báo giá

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

XE ISUZU CHỞ RÁC

Nhãn hiệu : ISUZU FRR650
Số chứng nhận : 0056/VAQ09 – 01/20 – 00
Ngày cấp : 14/1/2020
Loại phương tiện : Ô tô chở rác
Xuất xứ : Nhật Bản
Thông số chung:
Trọng lượng bản thân : 6305 kG
Phân bố : – Cầu trước : 2335 kG
– Cầu sau : 3970 kG
Tải trọng cho phép chở : 4500 kG
Số người cho phép chở : 3 người
Trọng lượng toàn bộ : 11000 kG
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 6605 x 2300 x 2800 mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : — x — x —/— mm
Khoảng cách trục : 3410 mm
Vết bánh xe trước / sau : 1795/1660 mm
Số trục : 2
Công thức bánh xe : 4 x 2
Loại nhiên liệu : Diesel
Động cơ :
Nhãn hiệu động cơ: 4HK1E4CC
Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích : 5193       cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 140 kW/ 2600 v/ph
Lốp xe :
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/—/—/—
Lốp trước / sau: 8.25 – 16 /8.25 – 16
Hệ thống phanh :
Phanh trước /Dẫn động : Tang trống /Khí nén – Thủy lực
Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /Khí nén – Thủy lực
Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
Hệ thống lái :
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
Ghi chú: Kích thước lòng thùng hàng: 2.630/2.490 x 2.140 x 1.740 mm; – Hệ thống thủy lực dẫn động cơ
cấu cuốn, ép, xả rác, nâng hạ

 

Ngoại thất

XE ISUZU CHỞ RÁC

Nội thất

XE ISUZU CHỞ RÁC