Khái quát

Xe tải ISUZU FVM1500 Chở Xăng, Dầu

Nhãn hiệu ISUZU FVM1500
Loại phương tiện Ô tô tải xi téc chở xăng
Tải trọng 10.500kg
Kích thước lọt lòng — x — x —/—(mm)
Xuất xứ Nhật Bản
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
Max. power 206 kW/ 2400 v/ph
Nhà sản xuất Công ty TNHH Ô Tô ISUZU Việt Nam

GIÁ TỪ: 1.525.000.000VNĐ

Liên hệ xem xe Tư vấn báo giá

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Xe tải ISUZU FVM1500 Chở Xăng, Dầu

Nhãn hiệu : ISUZU FVM34TE4/VUL-X20.0
Số chứng nhận : 0148/VAQ09 – 01/23 – 00
Ngày cấp : 08/03/2023
Loại phương tiện : Ô tô xi téc chở xăng
Xuất xứ : Nhật Bản
Thông số chung:
Trọng lượng bản thân : 9000 kG
Phân bố : – Cầu trước : 3600 kG
– Cầu sau : 5400 kG
Tải trọng cho phép chở : 14805 kG
Số người cho phép chở : 3 người
Trọng lượng toàn bộ : 24000 kG
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 9940 x 2500 x 3340 mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : — x — x —/— mm
Khoảng cách trục : mm
Vết bánh xe trước / sau : 2060/1850 mm
Số trục : 3
Công thức bánh xe : 6 x 2
Loại nhiên liệu : Diesel
Động cơ :
Nhãn hiệu động cơ: 6HK1E4SC
Loại động cơ: 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích : 7790       cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 206 kW/ 2400 v/ph
Lốp xe :
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/04/—/—
Lốp trước / sau: 11.00R20 /11.00R20
Hệ thống phanh :
Phanh trước /Dẫn động : Tang trống /Khí nén
Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /Khí nén
Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên bánh xe trục 1 và 2 /Tự hãm
Hệ thống lái :
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
Ghi chú: Kích thước bao xi téc: 7.300/7.000 x 2.430 x 1.480 mm; – Xi téc chứa xăng (thể tích 20000
lít, khối lượng riêng 0,74 kg/lít); – Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh
giá
Bề rộng quét lớn nhất m 3.0
Tốc độ quét Km/h 3~20
Năng suất quét lớn nhất m²/h 60.000
Kích thước rác lớn nhất có thể quét mm 110 tỷ trọng <2g/cm³
Góc nghiêng thùng ben khi xả rác º ≥45
Thể tích thùng chứa rác 4
Thể tích thùng chứa nước l 950
Tốc độ di chuyển lớn nhất km/h 100
Khả năng vượt dốc º 30
Khả năng phanh m ≤10 Phanh xe ở tốc độ 30 km/h
Bán kính quay vòng nhỏ nhất m ≤13.6
Suất tiêu hao nhiên liệu khi di chuyển L/100km ≤12
Suất tiêu hao nhiên liệu khi quét L/h 6.5 Ở tốc độ di chuyển 8 km/h
L/10.000m² 2.7

 

 

Ngoại thất

Xe tải ISUZU FVM1500 Chở Xăng, Dầu

Nội thất

Xe tải ISUZU FVM1500 Chở Xăng, Dầu