Liên hệ xem xe từ
ISUZU BINH DƯƠNG 3S
Để lại thông tin của bạn bên dưới, nhân viên ISUZU BINH DƯƠNG 3S sẽ liên hệ lên lịch xem xe cùng bạn.
Nhãn hiệu | ISUZU NPR400 |
Loại phương tiện | Ô tô tải mui bạt |
Tải trọng | 3.490kg |
Kích thước lọt lòng | 5150 x 2120 x 670/1900 (mm) |
Xuất xứ | Nhật Bản |
Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 |
Max. power | 91 kW/ 2600 v/ph |
Nhà sản xuất | Công ty TNHH Ô Tô ISUZU Việt Nam |
GIÁ TỪ: 650.000.000VNĐ
Thông số chung: | ||
Trọng lượng bản thân : | 3815 | kG |
Phân bố : – Cầu trước : | 1835 | kG |
– Cầu sau : | 1980 | kG |
Tải trọng cho phép chở : | 3490 | kG |
Số người cho phép chở : | 3 | người |
Trọng lượng toàn bộ : | 7500 | kG |
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : | 7000 x 2255 x 2940 | mm |
Kích thước lòng thùng hàng | 5150 x 2120 x 670/1900 | mm |
Khoảng cách trục : | 3845 | mm |
Vết bánh xe trước / sau : | 1680/1525 | mm |
Số trục : | 2 | |
Công thức bánh xe : | 4 x 2 | |
Loại nhiên liệu : | Diesel | |
Động cơ : | ||
Nhãn hiệu động cơ: | 4JJ1E4NC | |
Loại động cơ: | 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp | |
Thể tích : | 2999 cm3 | |
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : | 91 kW/ 2600 v/ph | |
Lốp xe : | ||
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: | 02/04/—/—/— | |
Lốp trước / sau: | 7.50 – 16 (7.50R16) /7.50 – 16 (7.50R16) | |
Hệ thống phanh : | ||
Phanh trước /Dẫn động : | Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không | |
Phanh sau /Dẫn động : | Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không | |
Phanh tay /Dẫn động : | Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí | |
Hệ thống lái : | ||
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : | Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực | |
Ghi chú: | Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá |