Liên hệ xem xe từ
ISUZU BINH DƯƠNG 3S
Để lại thông tin của bạn bên dưới, nhân viên ISUZU BINH DƯƠNG 3S sẽ liên hệ lên lịch xem xe cùng bạn.
Nhãn hiệu | ISUZU QKR230 |
Loại phương tiện | Ô tô tải dọn rác |
Tải trọng | 1.550kg |
Kích thước lọt lòng | 1.605 x 1.720/1.585 x 1.200/1.150 (mm) |
Xuất xứ | Nhật Bản |
Trọng lượng toàn bộ | 4.990 Kg |
Max. power | 77 kW/ 3200 v/ph |
GIÁ TỪ: 470.000.000VNĐ
Thông số chung
– Trọng lượng bản thân: 3245 Kg
– Phân bố: – Cầu trước: 1175 Kg
– Cầu sau: 2070 Kg
– Tải trọng cho phép chở: 1550 Kg
– Số người cho phép chở: 3 Người
– Trọng lượng toàn bộ: 4990 Kg
– Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao: 5410 x 1880 x 2300 mm
– Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc): 1.605 x 1.720/1.585 x 1.200/1.150 mmmm
– Khoảng cách trục: 2750 mm
– Vết bánh xe trước/ sau: 1385/1425 mm
– Số trục: 2
– Công thức bánh xe: 4 x 2
– Loại nhiên liệu: Diesel
Động cơ
– Nhãn hiệu động cơ: 4JH1E4NC
– Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
– Thể tích: 2999 cm3
– Công suất lớn nhất /tốc độ quay: 77 kW/ 3200 v/ph
Lốp xe
– Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/—/—/—
– Lốp trước/ sau: 7.00 – 15 /7.00 – 15
Hệ thống phanh
– Phanh trước /Dẫn động: Tang trống/Thủy lực trợ lực chân không
– Phanh sau /Dẫn động: Tang trống /Thủy lực trợ lực chân không
– Phanh tay /Dẫn động: Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
Hệ thống lái
– Kiểu hệ thống lái /Dẫn động: Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thủy lực
Ghi chú: Hệ thống thủy lực dẫn động cơ cấu cuốn, ép, xả rác và nâng hạ cơ cấu nhận rác;