Liên hệ xem xe từ
ISUZU BINH DƯƠNG 3S
Để lại thông tin của bạn bên dưới, nhân viên ISUZU BINH DƯƠNG 3S sẽ liên hệ lên lịch xem xe cùng bạn.
Xe tải Isuzu QKR210 Thùng kín là một trong những mẫu xe tải được ưa chuộng tại thị trường Việt Nam. Với thiết kế hiện đại, tính năng ưu việt và khả năng vận hành ổn định, xe tải QKR210 thùng kín 1T9 đã tạo được ấn tượng mạnh mẽ đến khách hàng.
Bài viết này sẽ cung cấp thông tin chi tiết về mẫu xe tải này, giúp bạn có cái nhìn tổng quan và đánh giá tổng thể về nó.
Nhãn hiệu | ISUZU QKR210 |
Loại phương tiện | Ô tô tải thùng kín |
Tải trọng | 1.990 – 2.200kg |
Kích thước lọt lòng | 4370 x 1850 x 1890 (mm) |
Xuất xứ | Nhật Bản |
Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 |
Max. power | 77 kW/ 3200 v/ph |
Nhà sản xuất | Công ty TNHH Ô Tô ISUZU Việt Nam |
GIÁ TỪ: 588.000.000VNĐ
Xe tải Isuzu QKR210 Xe tải Isuzu QKR210 Thùng kín là một trong những mẫu xe tải được ưa chuộng tại thị trường Việt Nam. Với thiết kế hiện đại, tính năng ưu việt và khả năng vận hành ổn định, xe tải QKR210 thùng kín 1T9 đã tạo được ấn tượng mạnh mẽ đến…
Ngoại thất và nội thất của xe tải Isuzu QKR210 Thùng kín được thiết kế với sự chú trọng đến tính tiện dụng và thẩm mỹ. Cùng khám phá chi tiết từng phần của mẫu xe này qua các tiêu chí khác nhau.
Khi nhìn từ bên ngoài, xe tải QKR210 thể hiện sự mạnh mẽ và hiện đại với các đường nét bề thế, tạo cảm giác an toàn cho người sử dụng.
Nội thất bên trong xe tải Isuzu QKR210 được thiết kế để tạo sự thoải mái và tiện nghi cho người lái.
Xe tải Isuzu QKR210 Thùng kín cũng được trang bị nhiều tiện ích và công nghệ hiện đại.
Để hiểu rõ hơn về chiếc xe tải này, chúng ta cần xem xét cụ thể các thông số kỹ thuật. Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật của xe tải Isuzu QKR210 Thùng kín để bạn có thể tham khảo:
Nhãn hiệu : | ISUZU QKR 210 | |
Loại phương tiện : | Ô tô tải thùng kín | |
Xuất xứ : | NHẬT BẢN | |
Thông số chung: | ||
Trọng lượng bản thân : | 2595 | kG |
Phân bố : – Cầu trước : | 1405 | kG |
– Cầu sau : | 1190 | kG |
Tải trọng cho phép chở : | 2200 – 1990 | kG |
Số người cho phép chở : | 3 | người |
Trọng lượng toàn bộ : | 4990 | kG |
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : | 6215 x 2000 x 2895 | mm |
Kích thước lòng thùng hàng | 4370 x 1870 x 1890/— | mm |
Khoảng cách trục : | 3360 | mm |
Vết bánh xe trước / sau : | 1398/1425 | mm |
Số trục : | 2 | |
Công thức bánh xe : | 4 x 2 | |
Loại nhiên liệu : | Diesel | |
Động cơ : | ||
Nhãn hiệu động cơ: | 4JH1E5NC | |
Loại động cơ: | 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp | |
Thể tích : | 2999 cm3 | |
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : | 77 kW/ 3200 v/ph | |
Lốp xe : | ||
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: | 02/04/—/—/— | |
Lốp trước / sau: | 7.00 – 15 /7.00 – 15 | |
Hệ thống phanh : | ||
Phanh trước /Dẫn động : | Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không | |
Phanh sau /Dẫn động : | Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không | |
Phanh tay /Dẫn động : | Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí | |
Hệ thống lái : | ||
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : | Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực | |
Ghi chú: | Thành bên thùng hàng có bố trí cửa xếp, dỡ hàng; |